vẩn vơ

vẩn vơ

Anh ấy đi vẩn vơ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không mục đích, không chủ đích rõ ràng: "vẩn " chỉ trạng thái làm việc đó một cách tản mạn, không tập trung vào một mục tiêu cụ thể.
    • Không căn cứ, không thực tế: "vẩn " cũng dùng để miêu tả suy nghĩ hoặc lời nói thiếu tính logic, không dựa trên sự thật.
  2. Phó từ:

    • Một cách không mục đích, không kế hoạch: "vẩn " bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động diễn ra một cách tự phát, không chủ ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy những suy nghĩ vẩn khi ngồi một mình. (Anh ấy nghĩ lung tung, không chủ đề cụ thể.)
    • Đừng nói những chuyện vẩn nữa, hãy tập trung vào công việc. (Đừng nói những điều không liên quan, hãy tập trung vào công việc.)
  • Phó từ:

    • ấy đi vẩn trong công viên. ( ấy đi dạo không mục đích.)
    • Tôi hay nghĩ vẩn về tương lai. (Tôi thường suy nghĩ mơ hồ, không rõ ràng về tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẩn " kết hợp với "nghĩ": chỉ trạng thái suy nghĩ không tập trung, không kết luận.

    • Nghĩ vẩn cả buổi chiều chẳng giải quyết được . (Suy nghĩ lung tung cả buổi chiều không kết quả.)
  • "vẩn " kết hợp với "nói": chỉ lời nói không trọng tâm, thiếu ý nghĩa.

    • Nói vẩn làm mất thời gian của người khác. (Nói chuyện không đâu vào đâu làm mất thời gian của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • vẩn (tính từ): cũng có nghĩa tương tự "vẩn ", thường dùng để chỉ hành động hoặc suy nghĩ không mục đích.

    • Anh ta đi vẩn ngoài phố. (Anh ta đi dạo không mục đích ngoài phố.)
  • (tính từ): trạng thái bơ vơ, không nơi nương tựa hoặc không việc làm.

    • ấy đứng một mình trước cửa. ( ấy đứng một mình, không biết làm .)
Từ đồng nghĩa
  • Tản mạn: không tập trung, rời rạc.
  • Mơ hồ: không rõ ràng, không xác định.
  • Lung tung: không trật tự, không chủ đích.
Thành ngữ liên quan
  • Vẩn vẩn vất: trạng thái đi lại hoặc suy nghĩ không mục đích, kéo dài.
    • Cả ngày hôm nay anh ta cứ vẩn vẩn vất trong nhà. (Cả ngày hôm nay anh ta cứ đi lại loanh quanh trong nhà không làm .)

Từ chứa "vẩn vơ"